current unit

Học thuật
Thân thiện
current unit

An electrician uses a multimeter to measure the current unit in a simple circuit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo dòng điện: Một đơn vị đo lường dùng để xác định lượng điện tích chuyển dời qua một điểm trong mạch điện trong một khoảng thời gian xác định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ampere is the standard current unit in the International System of Units. (Ampe đơn vị đo dòng điện tiêu chuẩn trong Hệ thống Đơn vị Quốc tế.)
    • We need to measure the flow using the correct current unit. (Chúng ta cần đo lưu lượng bằng đơn vị đo dòng điện chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Base current unit": đơn vị dòng điện cơ bản.
    • The ampere is defined as the base current unit. (Ampe được định nghĩa đơn vị dòng điện cơ bản.)
  • "Derived current unit": đơn vị dòng điện dẫn xuất.
    • Milliampere is a derived current unit. (Miliampe một đơn vị dòng điện dẫn xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Electrical unit (n): đơn vị điện.
    • Volt and ohm are other common electrical units. (Vôn ôm những đơn vị điện phổ biến khác.)
  • Unit of measurement (n): đơn vị đo lường.
    • A current unit is a type of unit of measurement. (Đơn vị đo dòng điện một loại đơn vị đo lường.)
Từ đồng nghĩa
  • Unit of electric current: đơn vị dòng điện.
  • Electrical current measure: thước đo dòng điện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

current unit

An electrician uses a multimeter to measure the current unit in a simple circuit.

Noun
  1. đơn vị đo dòng điện chuyển dời trong mạch tại một thời gian xác định